MENU
USGửi hàng đi MỹĐường bay · đường biển JPVận chuyển Việt Nhật2–5 ngày KRVận chuyển Việt Hàn3–6 ngày TWVận chuyển Việt Đài3–6 ngày
10 Cảng biển Việt Nam lớn nhất xuất khẩu hàng quốc tế - Hướng dẫn
Hướng dẫn

10 Cảng biển Việt Nam lớn nhất xuất khẩu hàng quốc tế

5/5 - (1 bình chọn)

Việt Nam với đường bờ biển dài hơn 3.260km và vị trí địa lý thuận lợi đã phát triển một hệ thống cảng biển Việt Nam đa dạng phục vụ hoạt động xuất nhập khẩu. Cường Phát Logistics tự hào cung cấp thông tin chi tiết về mã cảng, địa điểm lưu kho và các thông số quan trọng để doanh nghiệp có thể lập kế hoạch vận chuyển hàng hóa hiệu quả.

Hệ thống cảng biển Việt Nam – Điểm xuất phát cho hàng hóa vươn ra thế giới

Việt Nam hiện có hơn 44 cảng biển đang hoạt động, phân bố theo 6 nhóm cảng biển từ Bắc chí Nam. Trong đó, có nhiều cảng đã được hiện đại hóa với khả năng đón tàu trọng tải lớn và xử lý container hiệu quả. Hệ thống cảng biển Việt Nam không ngừng được đầu tư nâng cấp nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng tăng của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.

Các Cảng biển Việt Nam lớn nhất xuất khẩu hàng hoá

I. Các cảng biển Việt Nam khu vực miền Bắc

1. Khu vực Cảng Hải Phòng – Quảng Ninh

Tên cảngMã cảng (Port Code)Địa chỉLoại hàngKích thước tàu tối đa
Cảng Hải Phòng (tổng thể)VNHPHHải PhòngContainer, hàng tổng hợpTùy theo cầu cảng
– Hoàng DiệuVNHPD24 Lạch Tray, P. Đông Hải, Q. Hải AnContainer, hàng tổng hợp20,000 DWT
– Chùa VẽVNHPCP. Đông Hải 1, Q. Hải AnContainer, hàng tổng hợp30,000 DWT
– Đình VũVNHPVKm 2, Đường Đình Vũ, P. Đông Hải 2Container40,000 DWT
– Tân VũVNHPTĐường Ngô Quyền, P. Đông Hải 2Container50,000 DWT
– Lạch HuyệnVNHPLĐảo Cát HảiContainer100,000 DWT (14,000 TEU)
PTSC Đình VũVNPTCKCN Đình Vũ, Hải PhòngContainer40,000 DWT
Nam Hải Đình VũVNNHDKCN Đình Vũ, Hải PhòngContainer50,000 DWT
Cảng Quảng NinhVNQNHQuảng NinhContainer, hàng rời30,000 DWT
– Cái LânVNCLPTP. Hạ Long, Quảng NinhContainer, hàng rời50,000 DWT
– Mũi ChùaVNMCHTX. Quảng Yên, Quảng NinhHàng rời30,000 DWT

2. Khu vực lưu kho (CY/CFS) miền Bắc

Tên khoMã khoĐịa chỉLoại khoDiện tích (m²)
Kho CFS Đình VũVNDCF01KCN Đình Vũ, Q. Hải An, HPCFS15,000
DVCV-ICD Đình VũVNDIN01Km 7, Đường Đình Vũ, HPICD20,000
Tân Cảng ICDVNTCI01Khu công nghiệp Quế Võ, Bắc NinhICD10,000
LogiTrans DepotVNLTD01KCN Đình Vũ, Hải PhòngDepot25,000
Hải An LogisticsVNHAD01Km 2 Đường Đình Vũ, Hải PhòngDepot/CFS18,000
Đa Phước CFSVNDPC01KCN Nam Đình Vũ, Hải PhòngCFS12,000

 


II. Các cảng biển Việt Nam khu vực miền Trung

1. Khu vực Đà Nẵng – Huế – Quy Nhơn

Tên cảngMã cảng (Port Code)Địa chỉLoại hàngKích thước tàu tối đa
Cảng Đà NẵngVNDAD26 Bạch Đằng, Q. Hải Châu, Đà NẵngContainer, hàng tổng hợp50,000 DWT
– Tiên SaVNDTSQ. Sơn Trà, TP. Đà NẵngContainer70,000 DWT (5,000 TEU)
– Sông HànVNDSHQ. Hải Châu, TP. Đà NẵngHàng tổng hợp10,000 DWT
– Liên ChiểuVNDLCQ. Liên Chiểu, TP. Đà NẵngContainer, hàng tổng hợp100,000 DWT (dự án)
Cảng Chân MâyVNCMYTT. Lăng Cô, H. Phú Lộc, TT. HuếContainer, hàng rời70,000 DWT
Cảng Quy NhơnVNQNHTP. Quy Nhơn, Bình ĐịnhContainer, hàng tổng hợp30,000 DWT
Cảng Kỳ HàVNKYHNúi Thành, Quảng NamHàng tổng hợp20,000 DWT
Cảng Dung QuấtVNDQTKKT Dung Quất, Quảng NgãiContainer, dầu khí100,000 DWT

2. Khu vực lưu kho (CY/CFS) miền Trung

Tên khoMã khoĐịa chỉLoại khoDiện tích (m²)
Tiên Sa CFSVNTCF01Cảng Tiên Sa, Q. Sơn Trà, Đà NẵngCFS8,000
Thọ Quang CYVNTQC01P. Thọ Quang, Q. Sơn Trà, Đà NẵngCY12,000
Hòa Khánh ICDVNHKI01KCN Hòa Khánh, Q. Liên Chiểu, Đà NẵngICD7,000
Quy Nhơn CFSVNQNC01Cảng Quy Nhơn, TP. Quy Nhơn, Bình ĐịnhCFS5,000
Dung Quất DepotVNDQD01KKT Dung Quất, Quảng NgãiDepot10,000

 


III. Các cảng biển Việt Nam khu vực miền Nam

1. Khu vực TP. Hồ Chí Minh

Tên cảngMã cảng (Port Code)Địa chỉLoại hàngKích thước tàu tối đa
Cảng Sài GònVNSGN3 Nguyễn Tất Thành, Q.4, TP.HCMContainer, hàng tổng hợp30,000 DWT
– Khánh HộiVNKHHQ.4, TP.HCMHàng tổng hợp15,000 DWT
– Nhà RồngVNNHRQ.4, TP.HCMHàng tổng hợp15,000 DWT
Cảng Tân ThuậnVNTTNP. Tân Thuận, Q.7, TP.HCMContainer20,000 DWT
Cảng SPCTVNSPCTH. Nhà Bè, TP.HCMContainer30,000 DWT
Cảng Bến NghéVNBNEQ.7, TP.HCMContainer30,000 DWT
Cảng Tân CảngVNTCS722 Đường Đồng Văn Cống, Q.2, TP.HCMContainerPhân khu
– Cát LáiVNTCLPhường Cát Lái, Q.2, TP.HCMContainer50,000 DWT (5,000 TEU)
– Tân Cảng 128VNTC1128 Đường Sài Gòn, P. Phú Thuận, Q.7Container30,000 DWT
– Tân Cảng Hiệp PhướcVNTCHHiệp Phước, H. Nhà Bè, TP.HCMContainer, hàng tổng hợp50,000 DWT (6,000 TEU)
Cảng Phú HữuVNPHUQ.9, TP.HCMContainer30,000 DWT
ICD Phước LongVNPLGQ.9, TP.HCMContainerCảng cạn
ICD TransimexVNTMXQ. Bình Tân, TP.HCMContainerCảng cạn
ICD Tân Cảng Long BìnhVNTCBBiên Hòa, Đồng NaiContainerCảng cạn

2. Khu vực Cái Mép – Thị Vải (Bà Rịa – Vũng Tàu)

Tên cảngMã cảng (Port Code)Địa chỉLoại hàngKích thước tàu tối đa
Cảng Cái Mép (tổng thể)VNCMPThị xã Phú Mỹ, BR-VTContainerTùy theo cầu cảng
– CMITVNCMTPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTContainer200,000 DWT (18,000 TEU)
– TCTTVNTCTPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTContainer160,000 DWT (15,000 TEU)
– TCITVNTCIPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTContainer160,000 DWT (14,000 TEU)
– SSITVNSSIPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTContainer200,000 DWT (18,000 TEU)
– GemalinkVNGLKPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTContainer200,000 DWT (24,000 TEU)
Cảng SITVVNSITPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTHàng rời, hàng lỏng100,000 DWT
Cảng PTSCVNPTSPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTHàng rời, dầu khí80,000 DWT
Cảng Phú MỹVNPMYPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTHàng rời, phân bón70,000 DWT
Cảng Quốc tế SP-PSAVNPSAPhường Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, BR-VTContainer160,000 DWT (14,000 TEU)

3. Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long

Tên cảngMã cảng (Port Code)Địa chỉLoại hàngKích thước tàu tối đa
Cảng Cần ThơVNVCTP. Tân Phú, Q. Cái Răng, TP. Cần ThơContainer, hàng tổng hợp20,000 DWT
Cảng Mỹ ThớiVNMTOTP. Long Xuyên, An GiangHàng rời, nông sản10,000 DWT
Cảng Hậu GiangVNHGNKCN Sông Hậu, Hậu GiangContainer, hàng rời20,000 DWT
Cảng Nam Định VũVNNDVTP. Cần ThơContainer20,000 DWT
Cảng Trà NócVNTNOQ. Bình Thủy, TP. Cần ThơHàng tổng hợp10,000 DWT
Cảng Hoàng DiệuVNHDCTP. Cần ThơHàng rời, nông sản7,000 DWT

4. Khu vực lưu kho (CY/CFS) miền Nam

Tên khoMã khoĐịa chỉLoại khoDiện tích (m²)
Cát Lái CFSVNCLC01Khu cảng Cát Lái, Q.2, TP.HCMCFS25,000
Tân Cảng ICDVNTCI02KCN Sóng Thần, Bình DươngICD15,000
Transimex ICDVNTMX01Q. Bình Tân, TP.HCMICD10,000
Phước Long ICDVNPLI01Q.9, TP.HCMICD12,000
Cái Mép CYVNCMC01TX. Phú Mỹ, BR-VTCY30,000
Long Bình ICDVNLBI01Biên Hòa, Đồng NaiICD20,000
SOTRANS DepotVNSOD01KCN Phú Mỹ, BR-VTDepot15,000
Tân Cảng Long ThànhVNTLT01Long Thành, Đồng NaiCY/Depot18,000
Cần Thơ CFSVNCTC01Q. Cái Răng, TP. Cần ThơCFS7,000
Cụm cảng nước sâu Cái Mép - Thị Vải

Cụm cảng nước sâu Cái Mép – Thị Vải


IV. Thời gian vận chuyển từ các cảng đến các thị trường chính

1. Tuyến châu Á

Cảng xuất phátCảng đíchThời gian vận chuyển (ngày)Tần suất tàu
Hải PhòngSingapore4-55 tàu/tuần
Hải PhòngHong Kong3-44 tàu/tuần
Hải PhòngShanghai5-64 tàu/tuần
Hải PhòngBusan (Hàn Quốc)6-73 tàu/tuần
Hải PhòngTokyo8-92 tàu/tuần
Đà NẵngSingapore3-43 tàu/tuần
Đà NẵngHong Kong4-52 tàu/tuần
Cát LáiSingapore3-47 tàu/tuần
Cát LáiHong Kong4-55 tàu/tuần
Cát LáiShanghai5-74 tàu/tuần
Cái MépSingapore2-37 tàu/tuần
Cái MépHong Kong3-45 tàu/tuần
Cái MépShanghai5-65 tàu/tuần
Cái MépBusan (Hàn Quốc)6-74 tàu/tuần
Cái MépTokyo7-83 tàu/tuần

2. Tuyến châu Âu

Cảng xuất phátCảng đíchThời gian vận chuyển (ngày)Tần suất tàu
Hải PhòngRotterdam25-281 tàu/tuần (transship)
Hải PhòngHamburg26-291 tàu/tuần (transship)
Hải PhòngAntwerp27-301 tàu/2 tuần (transship)
Cát LáiRotterdam25-281 tàu/tuần (transship)
Cát LáiHamburg26-291 tàu/tuần (transship)
Cát LáiAntwerp27-301 tàu/tuần (transship)
Cái MépRotterdam22-252 tàu/tuần (direct)
Cái MépHamburg24-272 tàu/tuần (direct)
Cái MépAntwerp23-261 tàu/tuần (direct)
Cái MépFelixstowe25-281 tàu/tuần (direct)
Cái MépLe Havre24-271 tàu/tuần (direct)

3. Tuyến châu Mỹ

Cảng xuất phátCảng đíchThời gian vận chuyển (ngày)Tần suất tàu
Hải PhòngLos Angeles20-251 tàu/tuần (transship)
Hải PhòngLong Beach20-251 tàu/tuần (transship)
Hải PhòngNew York35-401 tàu/2 tuần (transship)
Cát LáiLos Angeles20-251 tàu/tuần (transship)
Cát LáiLong Beach20-251 tàu/tuần (transship)
Cát LáiNew York35-401 tàu/2 tuần (transship)
Cái MépLos Angeles17-202 tàu/tuần (direct)
Cái MépLong Beach17-202 tàu/tuần (direct)
Cái MépSeattle19-221 tàu/tuần (direct)
Cái MépNew York30-351 tàu/tuần (direct)
Cái MépSavannah28-331 tàu/tuần (direct)

Xem thêm


V. Biểu phí tham khảo các dịch vụ tại cảng

1. Phí THC (Terminal Handling Charge)

CảngContainer 20′ (USD)Container 40′ (USD)Container 45′ (USD)
Hải Phòng60-7590-110100-120
Đà Nẵng55-7085-10095-110
Cát Lái65-8095-120105-130
Cái Mép70-90105-130115-140
Cần Thơ50-6575-9585-105

2. Phí lưu container tại bãi (Storage Charge) sau thời gian miễn phí

CảngThời gian miễn phí20′ (USD/ngày)40’/45′ (USD/ngày)
Hải Phòng5 ngày5-810-15
Đà Nẵng5 ngày4-78-14
Cát Lái4 ngày6-1012-18
Cái Mép5 ngày6-1012-18
Cần Thơ6 ngày4-68-12

3. Phí CFS (Container Freight Station)

Địa điểmĐóng hàng (USD/cbm)Dỡ hàng (USD/cbm)Phí kiểm đếm (USD/cbm)
Hải Phòng5-84-71-2
Đà Nẵng4-73-61-2
TP.HCM6-95-81-3
Bà Rịa – Vũng Tàu6-95-81-3
Cần Thơ4-63-51-2

Xem thêm


VI. Thủ tục hải quan và yêu cầu chứng từ theo cảng

1. Thủ tục hải quan phổ biến tại các cảng

Chi cục Hải quanMã đơn vịThời gian làm việcThời gian thông quan trung bình
Chi cục HQ Cảng Hải Phòng khu vực I03DA8:00-17:001-2 ngày
Chi cục HQ Cảng Hải Phòng khu vực II03DB8:00-17:001-2 ngày
Chi cục HQ Cảng Đà Nẵng43AA8:00-17:001-2 ngày
Chi cục HQ Cảng Sài Gòn khu vực I01CA8:00-17:001-2 ngày
Chi cục HQ Cảng Sài Gòn khu vực III01CC8:00-17:001-2 ngày
Chi cục HQ Cát Lái01CL24/71-2 ngày
Chi cục HQ Cái Mép77CM8:00-17:001-2 ngày
Chi cục HQ Cảng Cần Thơ85AA8:00-17:001-2 ngày

2. Yêu cầu chứng từ cơ bản cho xuất khẩu

Loại chứng từSố lượngThời gian chuẩn bịNơi nộp
Tờ khai hải quan2 bảnTrước khi hàng đến cảngHệ thống VNACCS/VCIS
Hóa đơn thương mại3 bản1-3 ngàyHải quan
Packing list3 bản1-3 ngàyHải quan
Bill of Lading draft1 bản1-2 ngàyHãng tàu
C/O (Form A, D, E, AK…)1-3 bản1-2 ngàyBộ Công Thương/VCCI
Giấy phép chuyên ngành (nếu có)1 bản5-20 ngàyCơ quan quản lý chuyên ngành
Lệnh giao hàng1 bản1 ngàyCảng
Phiếu đóng hàng (nếu CFS)1 bản1 ngàyKho CFS
Cảng Hải Phòng - Một trong các cảng biển lớn nhất Việt Nam

VII. Các dịch vụ giá trị gia tăng tại các cảng

Dịch vụĐơn vị cung cấpChi phí tham khảoThời gian xử lý
Kiểm dịch thực vậtChi cục KDTV vùng30-50 USD/lô1-2 ngày
Kiểm dịch động vậtChi cục KDĐV vùng50-100 USD/lô1-2 ngày
Kiểm tra chất lượngQuatest/Vinacontrol50-200 USD/lô2-3 ngày
Kiểm tra an toàn thực phẩmBộ Y tế/SYT100-300 USD/lô3-5 ngày
FumigationCác đơn vị KDTV50-100 USD/cont1-2 ngày
Chụp X-ray containerHải quan20-30 USD/contTrong ngày
Kiểm hóa thực tếHải quanKhông tính phí1-2 ngày
Dán tem, nhãn hàng hóaĐơn vị logistics0.1-0.3 USD/đơn vịTheo yêu cầu
Đóng gói lại hàng hóaĐơn vị logistics1-5 USD/cbmTheo yêu cầu
Vệ sinh containerDepot15-30 USD/contTrong ngày

 


VIII. Thông tin liên hệ cơ quan quản lý cảng

Cơ quanĐịa chỉLiên hệWebsite
Cục Hàng hải Việt Nam8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà NộiTel: (024) 3768 3065vinamarine.gov.vn
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng13 Lạch Tray, Hải PhòngTel: (0225) 3842 196haiphongport.gov.vn
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng