Phản hồi của bạn

Kho hàng ALSC: Công ty Cổ phần Nhà ga hàng hoá ALS

Kho hàng ALSC: Công ty Cổ phần Nhà ga hàng hoá ALS

Giới thiệu về kho hàng ALSC

Kho hàng ALSC tên đầy đủ là Công ty Cổ phần Logistics Hàng không (ALS) là đơn vị tiên phong cung cấp các dịch vụ Logistics Hàng không tại Việt Nam.

Đơn vị được thành lập năm 2007 bởi ba cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Hàng không Việt Nam (Vietnam Airlines), Công ty TNHH MTV Đầu tư và thương mại Quốc tế (Interserco) và Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hoá Nội Bài (NCTS).

Nhà ga hàng hoá ALS (ALS Cargo Terminal) là một trong những nhà ga hiện đại bậc nhất tại Việt Nam. Đây là mắt xích quan trọng trong chuỗi dịch vụ Logistics hàng không của hệ thống ALS. 

Vị trí nhà ga nằm ngay tại Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài, Thành phố Hà Nội; vô cùng thuận tiện cho việc kết nối và lưu thông hàng hoá.

Với kinh nghiệm, quy trình khai thác tối ưu cùng khả năng xử lý hàng hoá chuyên nghiệp, ALS tự hào là đối tác phục vụ hàng hoá uy tín cho các hãng hàng không (Airlines), các đơn vị Forwarder trong nước cũng như quốc tế.

Hiện tại, ALS đang xử lý hơn 50% sản lượng hàng quốc tế của các hãng hàng không có điểm đi & đến Việt Nam thông qua sân bay Nội Bài.

Hệ thống cơ sở vật chất

Tổng diện tích mặt bằng của ga hàng hoá đạt 15.000m2. Trong đó, tầng 1, tầng 2 được quy hoạch là những khu phục vụ hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu riêng biệt. Tổng công suất khai thác năm hiện tại lên tới 250.000 tấn/năm.

Theo kế hoạch mục tiêu đến hết năm 2022, ALS sẽ mở rộng diện tích nhà ga khai thác thêm 7 ha, nâng công suất khai thác lên đến 500.000 tấn/năm.

Hệ thống máy móc, trang thiết bị của nhà ga được trang bị theo công nghệ hiện đại. Các công đoạn luôn được cải tiến, phát triển tự động hoá đảm bảo công tác khai thác hàng hoá luôn được thực hiện chính xác và nhanh nhất.

Thông tin liên hệ kho hàng ALSC

Công ty Cổ phần Logistics Hàng Không (ALS)

Hotline: 1900 3133Email: contact@als.com.vn

Địa chỉ: Tầng 4, Nhà ga hàng hoá ALS, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội

Xem thêm: Kho hàng NCTS – Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Kho hàng ALSC: Công ty Cổ phần Nhà ga hàng hoá ALS

Mã kho mã cảng ALSC ACSV NCTS tại Nội Bài

Tại Sân bay quốc tế Nội Bài hiện nay có 03 kho hàng cho hàng nhập/xuất quốc tế như sau:

Kho hàng Tên Công ty Mã kho Cơ quan hải quan Mã/tên địa điểm dỡ hãng Số điện thoại liên hệ Link website
NTCS Công ty Cổ phần dịch vụ hàng hóa Nội Bài
Noi Bai Cargo Terminal Service JSC
01B1A02 01B1 VNHAN
HA NOI
0243 886 5592, ext 3342/3345 noibaicargo.com.vn
ACSV Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa hàng không Việt Nam
Air Cargo Services of Vietnam
01B1A03 01B1 VNHAN
HA NOI
0243 584 2568 acsv.com.vn
ALSC Công ty Cổ phần Logistics Hàng không (ALS)
Aviation Logistics Corporation
01B1A04 01B1 VNHAN
HA NOI
0243 295 9204, ext: 1030/1031 als.com.vn

Danh sách một số airline và kho tương ứng tại Nội Bài

MAWB Code Name Warehouse
001 AA American Airlines NCTS
005 CO Continental Airlines NCTS
016 UA United Airlines Cargo ACSV
020 LH Lufthansa Cargo AG ACSV
023 FX Fedex ACSV
043 KA Dragonair ALSC
057 AF Air France NCTS
064 OK Czech Airlines NCTS
071 ET Ethiopian Airlines NCTS
080 LO LOT Polish Airlines ACSV
081 QF Qantas Airways NCTS
082 SN Brussels Airlines NCTS
098 AI Air India NCTS
105 AY Finnair ACSV
K-Mile Air ACSV
125 BA British Airways NCTS
131 JL Japan Airlines ALSC
157 QR Qatar Airways NCTS
160 CX Cathay Pacific Airways ALSC
172 CV Cargolux Airlines ACSV
176 EK Emirates ALSC
180 KE Korean Air ALSC
203 CB Cebu Airlines NCTS
205 NH ANA All Nippon Cargo ACSV
217 TG Thai Airways NCTS
229 KU Kuwait Airways NCTS
232 MH Malaysian Airline NCTS
235 TK Turkish Airlines ACSV
236 BD British Midland Airways NCTS
265 EF Far Eastern Air Transport NCTS
266 LT LTU (Leisure Cargo) NCTS
297 CI China Airlines NCTS
338 TR Tiger airway ACSV
356 C8 Cargolux Italia ACSV
369 5Y Atlas Air NCTS
507 SU Aeroflot NCTS
525 B7 Uni Airways NCTS
550 Jetstar Pacific Airlines NCTS
566 PS Ukraine Int´l Airlines NCTS
580 RU AirBridge Cargo ACSV
589 9W Jet Airways NCTS
603 UL SriLankan Cargo NCTS
607 EY ETIHAD Airways NCTS
618 SQ Singapore Airlines NCTS
623 FB Bulgaria Air NCTS
627 LA Lao Airlines NCTS
629 MI Silk Air NCTS
672 BI Royal Brunei Airlines NCTS
675 NX Air Macau NCTS
695 BR Eva Airways NCTS
738 VN Vietnam Airlines NCTS
745 AB Air Berlin NCTS
774 FM Shanghai Airlines NCTS
781 MU China Eastern Airlines ACSV
784 CZ China Southern Airlines ALS
803 AE Mandarin Airlines NCTS
806 7C Jeju Air ACSV
807 AK AirAsia Berhad NCTS
843 D7 Air Asia NCTS
851 N8/HX Hong Kong Airlines ACSV
858 FK Africa West NCTS
867 LU Leisure Cargo NCTS
876 3U Sichuan Airlines NCTS
900 FD Air Asia NCTS
978 VJ Vietjet Air ACSV
988 OZ Asiana Airlines NCTS